

| Bộ lò sấy và chuyển mẫu tự động |
| Model: InMotion KF Six. |
| Hãng sản xuất: Mettler Toledo – Thụy Sĩ |
| Xuất Xứ: Thụy Sĩ |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| Electronic Gas Flowmeter: |
| • Độ chính xác cảm biến: ± 5 mL /# phút |
| • Tự động bù nhiệt độ: Có |
| • Tương thích: N2, không khí |
| Oven Data: |
| • Dải nhiệt độ: 40–280 °C |
| Máy chuẩn độ KF xác định hàm lượng ẩm trong dầu ASTM D6304 |
| Model: EVA C1 D |
| Hãng sản xuất: Mettler Toledo – Thụy Sĩ |
| Xuất Xứ: Thụy Sĩ |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Ứng dụng đo với dạng mẫu: Chất lỏng, Chất rắn hòa tan, và kể cả |
| Chất rắn không tan khi kết hợp với bộ lò kiêm lấy mẫu tự động (Inmotion KF). |
| Máy đo chỉ tiêu TBN trong dầu nhớt theo ASTM D2896 |
| Model: Compact G10S |
| Hãng sản xuất: Mettler Toledo – Thụy Sĩ |
| Xuất Xứ: Thụy Sĩ |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Đa chức năng trên cùng 1 thiết bị: Có thể chuẩn độ điện thế acid/base |
| trong môi trường nước, môi trường khan; chuẩn độ oxi hóa khử; |
| chuẩn độ quang trên cùng một thiết bị khi nâng cấp điện cực phù hợp. |
| Lò nung xác định hàm lượng tro sunfat ASTM D874 |
| Model: FO411C |
| Hãng sản xuất: Yamato – Nhật |
| Xuất xứ: Trung Quốc |
| Thông số kỹ thuật: |
| - Phạm vi nhiệt độ: 100oC - 1150oC |
| - Độ chính xác nhiệt độ: ±2℃ (tại 1150℃) |
|
- Thời gian đạt nhiệt độ tối đa: 70 phút
- Dung tích: 9 Lít |
| Tủ sấy đối lưu cưỡng bức 150L |
| Model: DKN613C |
| Hãng sản xuất: Yamato - Nhật Bản |
| Xuất xứ: Trung Quốc |
| Thông số kỹ thuật: |
| - Thang nhiệt độ: môi trường +10℃ tới 250℃ |
| - Dung tích: 150 lít |
| - Lưu thông không khí cưỡng bức |
| - Độ chính xác điều khiển: ± 1℃ ( tại 210℃) |
| - Độ chính xác phân phối nhiệt: ± 2,5℃ (tại 210℃) |
| - Thời gian đạt nhiệt độ tối đa: 60 phút |
| Bể điều nhiệt 22L |
| Hãng cung cấp: Daihan – Hàn Quốc |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thể tích 22L |
| * Khoảng nhiệt độ: RT +5℃~100℃, ±0.1℃, độ phân giải 0.1oC |
| * Bồn và nắp bằng thép không gỉ 304 cho độ bền vượt trội và |
| hiệu suất/độ ổn định nhiệt cao. |
| Thiết bị gia nhiệt |
| Hãng cung cấp: Daihan – Hàn Quốc |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| - Phạm vi gia nhiệt: max 380°C |
| - Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±0.3°C |
| - Màn hình LCD kỹ thuật số có đèn nền, hiển thị 0.1℃, điều khiển 0.5℃ |
| - Kích thước tấm gia nhiệt: 180 x 180mm |
| Máy khuấy từ gia nhiệt |
| Hãng cung cấp: Daihan – Hàn Quốc |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| - Tốc độ khuấy: 80 đến 1500 rpm, bước điều chỉnh: 5 rpm |
| - Phạm vi gia nhiệt: max 380°C |
| - Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±0.3°C |
| - Vật liệu thân: nhôm phủ sơn tĩnh điện |
| - Vật liệu tấm gia nhiệt: Nhôm phủ gốm (Chống hóa chất/axit, dễ vệ sinh) |
| - Kích thước tấm gia nhiệt: 180 x 180mm |
| Tủ ấm BOD TC 715G cửa kính |
| Hãng sản xuất: Lovibond – Đức |
| Model: TC 715G |
| Xuất Xứ: Đức |
| Mã hàng: 2438260 |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thiết kế đạt tiêu chuẩn CE: EN081-1, EN 50082-2 |
| * Chuyên dùng bảo quản mẫu ở nhiệt độ ổn định và đo BOD nước thải. |
| * Thể tích sử dụng: 288 lít |
| * Nhiệt độ: 2oC đến 40oC / bước tăng 0.1oC |
| Tủ ấm BOD TC 710S |
| Hãng sản xuất: Lovibond – Đức |
| Model: TC 710S |
| Xuất Xứ: Đức |
| Mã hàng: 2438250 |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thiết kế đạt tiêu chuẩn CE: EN081-1, EN 50082-2 |
| * Chuyên dùng bảo quản mẫu ở nhiệt độ ổn định và đo BOD nước thải. |
| * Thể tích sử dụng: 288 lít |
| * Nhiệt độ: 2oC đến 40oC / bước tăng 0.1oC |

Hotline: 0938 387 395 - Mr Quang Vinh
0938 107 190 - Ms Thảo
0941 584 626 - Mr Trung
Zalo: 0938 387 395
Phụ tùng máy đo nhiệt trị 6400, 6200 hãng PARR - MỸ
----------------------------------------------------------------
Hãng sản xuất: PARR - MỸ
--------------------------------------------------------------------
Là phụ tùng thay thế dùng cho máy đo nhiệt trị 6400, 6200, 6100, 6050, ... của hãng PARR - MỸ
Phụ tùng máy đo nhiệt trị 6400, 6200 hãng PARR - MỸ
Hãng sản xuất: PARR - MỸ
Là phụ tùng thay thế dùng cho máy đo nhiệt trị 6400, 6200, 6100, 6050, ... của hãng PARR - MỸ
| 6775 | Digital Thermometer |
| 6775A | Data Logging Dual Channel Digital Thermometer |
| 1168E2 | Thermistor Probe |
| 1936E | 3.6V Lithium Battery (2 required) |
| A1950E | Standard Bar Code Package: Scanner, Printer, Installation CD & Feature Key |
| A1958E | Deluxe Bar Code Package: Two Scanners, Printer, Installation CD & Two Feature Keys |
| A1954E | Scanner with Power Supply |
| A1955E | Bar Code Printer with Power Supply and USB Cable |
| 1394DD | Bar Code Labels |
| 1758EA/EF | Printer with Power Supply 115 / 230 volt |
| 334C | Printer Paper (comes with 1758 printer) |
| 335C | Ribbon for Printer (comes with 1758 printer) |
| A2170E | USB Printer Cable (comes with 1758 printer) |
| 1757EA/EF | Printer with Power Supply 115 / 230 volt |
| 334C | Printer Paper (comes with 1757 printer) |
| 335C | Ribbon for Printer (comes with 1757 printer) |
| A1816E2 | RS232 Printer Cable (comes with 1757 printer) |
| 2202E | Reader, SD USB |
| 2201E | SD Memory Card |
| 596M | SD Installation Instructions for Software Update |
| 3403 | Benzoic acid powder, 30g bottle |
| 3413 | Benzoic acid, 1.0 gram pellets, bottle of 20 |
| 3414 | Benzoic acid, 0.2 gram pellets, bottle of 100 |
| 3415 | Benzoic acid, 1.0 gram pellets, bottle of 100 |
| 3416 | Benzoic acid, 1.0 gram pellets, bottle of 500 |
| 3417 | Benzoic acid, 0.2 gram pellets, bottle of 500 |
| 3418 | Benzoic acid, 0.2 gram pellets, bottle of 1000 |
3421Tris, calibration standard, 100 g bottle
3422Tris, calorimetric test substance, 100 g bottle
| 1138 | Oxygen Vessel for 6300/6400 Calorimeter, 250 mL, Alloy 20Cb-3 |
| 1138CL |
Oxygen Vessel for 6300/6400 Calorimeter for chlorine service, 250 mL, Alloy G30 |
| 1110 | Oxygen Vessel for 6050 Calorimeter, 250 mL, T316SS |
| 1110CC | Oxygen Vessel for 6050 Calorimeter for Sulfur Service, 250 mL, Alloy 20Cb-3 |
| 1110CL | Oxygen Vessel for 6050 Calorimeter for Chlorine Service, 250 mL, Alloy G30 |
| 6510EA/EF | Water Recirculation System 115 / 230 volt |
| 2810 | Pellet press without punch & die set |
| 2811 | Pellet press with 0.50 inch punch & die set |
| 2813 | Pellet press with 0.375 inch punch & die set |
| 2817 | Pellet press with 0.25 inch punch & die set |
| 2818 | Pellet press with 0.125 inch punch & die set |
| 2819 | Pellet press with 3.0 mm punch & die set |
| 2820 | Pellet press with 4.5 mm punch & die set |
| 45C10 | Fuse Wire, Ni-Cr alloy, 34ga., 10cm cards, 500pcs/card, 3cards/pkg, 1500pcs/pkg |
| 45C2 | Fuse Wire, platinum, 26ga., priced per foot |
| 45C3 | Fuse Wire, platinum, 36ga., 300cm |
| 840DD2 | Heat Wire for 1131 & 1136 oxygen vessels, Ni-Cr alloy, 60″, to be cut to 1.5″ lengths |
| 845DD | Ignition Thread, cotton, ball, use as auxiliary fuse in oxygen vessels |
| 43AS | Fuel Capsule, stainless steel |
| 43A3 | Fuel Capsule, fused silica |
| 43A5 | Fuel Capsule, platinum-rhodium |
| 43A3KQ | Fuel Capsule, fused quartz |
| 43A6 | Fuel Capsule, platinum-rhodium, with rim |
| 517A | Adhesive Sealing Tape |
| 3601 | Gelatin Capsules, Size 00, pack of 100 |
| 3101 | VM Crucible with insert cover |
| 3102 | VM Crucible without cover |
| 3103 | Insert cover for VM crucible |
| 6004 | Kit, 500 Firings Parts 1104 |
| 6007 | Kit, 500 Firings Parts 1107 |
| 6008 | Kit, 500 Firings Parts 1108/CL |
| 6008P | Kit, 500 Firings Parts 1108P/CL |
| 6008R | Kit, 500 Firings Parts 1108R/CL |
| 6009A | Kit, 500 Firings Parts 1109A |
| 6010 | Kit, 500 Firings Parts 1110/CL |
| 6036 | Kit, 500 Firings Parts 1136/38/CL with A895DD Head Style |
| 6038 | Kit, 500 Firings Parts 1136/38/CL with A1450DD Head Style |
Bơm chân không dạng màng kháng hóa chất
-----------------------------------------------------------------------
Hãng sản xuất: KNF - ĐỨC
---------------------------------------------------------------------------
Model: N820.3 FT.18
---------------------------------------------------------------------------
Xuất xứ: ĐỨC
---------------------------------------------------------------------------
Bảo hành: 1 năm
---------------------------------------------------------------------------
N820.3 FT.18 là bơm chân không dạng bơm màng kháng hóa chất, phù hợp cho các ứng dụng mà khí hoặc hơi có tính ăn mòn cao.
Bếp đun gia nhiệt cho bình phản ứng 100mL - 100 Lít - Heating Mantle, Reaction Vessel
Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC
Gồm có loại cơ bản và loại tích hợp khuấy từ.
Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.
Thể tích bình phản ứng từ 100mL đến 100 Lít.
Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.
Bộ phận gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : Chống axít và tăng tuổi thọ thiết bị
Tích hợp khuấy từ có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.
Phụ tùng máy đo nhiệt trị 6400, 6200 hãng PARR - MỸ
----------------------------------------------------------------
Hãng sản xuất: PARR - MỸ
--------------------------------------------------------------------
Là phụ tùng thay thế dùng cho máy đo nhiệt trị 6400, 6200, 6100, 6050, ... của hãng PARR - MỸ
| 9721 - B71 Nhớt kế mao quản CFRC - 350 (có hàng sẵn) |
| Hãng sản xuất: Cannon - Mỹ |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Dùng để đo độ nhớt động học của chất lỏng. |
| * Có hiệu chỉnh. |
| * Thể tích mẫu tối thiểu: 7 ml. |
| * Approx. constant: 0.5 cSt/s. |
| * Khoảng độ nhớt động học: 100 - 500 cSt |
| Máy khuấy từ gia nhiệt |
| Hãng cung cấp: Daihan – Hàn Quốc |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| - Tốc độ khuấy: 80 đến 1500 rpm, bước điều chỉnh: 5 rpm |
| - Phạm vi gia nhiệt: max 380°C |
| - Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±0.3°C |
| - Vật liệu thân: nhôm phủ sơn tĩnh điện |
| - Vật liệu tấm gia nhiệt: Nhôm phủ gốm (Chống hóa chất/axit, dễ vệ sinh) |
| - Kích thước tấm gia nhiệt: 180 x 180mm |
HMC-0.2CF Lõi Lọc HMC-DPL-S Human 0.2µm
Hãng sản xuất: HUMAN - HÀN QUỐC
Sử dụng cho máy lọc nước siêu sạch Arioso Power 1
Màng lọc 0.2um cho nước đầu ra.
Thời gian thay thế khoảng 8 - 12 tháng.
Máy đo độ đục TB 300 IR
---------------------------------------------------------
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ĐỨC
---------------------------------------------------------
Model: TB 300 IR
---------------------------------------------------------
Order code: 194000
* Đo độ đục với độ chính xác cao, nhanh gọn và rất linh hoạt.
* Đo bằng nguồn sáng hồng ngoại cho phép đo được mẫu có màu và không màu.
Máy khuấy đồng hóa gum
HSX: Silverson Anh Quốc
Model: AX5 + Workhead Ultramix head
Dùng khuấy cho mẻ 10L-50L gum (tùy theo độ nhớt sản phẩm)