slide1 slide2 hijdpdobpfz

sản phẩm nổi bật

heatiing-mantele-v3

Bếp đun gia nhiệt cho bình phản ứng 100mL - 100 Lít - Heating Mantle, Reaction Vessel

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

Gồm có loại cơ bản và loại tích hợp khuấy từ.

Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.

Thể tích bình phản ứng từ 100mL đến 100 Lít.

Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.

Bộ phận gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : Chống axít và tăng tuổi thọ thiết bị

Tích hợp khuấy từ có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.

 

bep-dun-binh-cau1

Bếp đun bình cầu 50mL - 20 Lít - Heating Mantle, Flask

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

Gồm loại cơ bản và loại có khuấy từ.

Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.

Thể tích bình cầu từ 50mL - 20 Lít

Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.

Thành phần gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : chống axít & tăng tuổi thọ.

Lớp vỏ áo bằng thép sơn tĩnh điện : 10 – 20 Lit.

 

Tích hợp khuấy từ, có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.

 

bep-dun-binh-cau-cho-coc

Bếp đun cốc mẫu 100mL - 5000mL - Heating Mantle, Beaker

Hãng sản xuất: DAIHAN - HÀN QUỐC

Gồm có loại cơ bản và loại có khuấy từ.

Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC

Thể tích Beaker từ 100mL - 5000mL.

Có tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.

Thành phần gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : chống axít & tăng tuổi thọ thiết bị

Tích hợp khuấy từ, có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút

6cb484245394602ba125e60f2afe6ce9

Máy khuấy từ gia nhiệt 350oC, 3 vị trí

Model: SMSH-3

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

- Hệ thống 3 vị trí khuấy

- Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Gốm tráng nhôm

- Vật liệu thân máy: Thép sơn tĩnh điện

- Kích thước mặt khuấy (mm): 140 x 140

- Công suất khuấy: Max 20 Lít (H2O)

- Công suất Motor: 9/4W x 3

- Dải tốc độ & Độ phân giải tốc độ: 80 ~ 1,500 vòng/phút, 5 vòng/phút

smhs-6-2311

Máy khuấy từ gia nhiệt 350oC, 6 vị trí

Model: SMHS-6

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

- Hệ thống khuấy từ 6 vị trí

- Điều khiển khuấy và gia nhiệt là độc lập

- Bộ điều khiển kỹ thuật số Feedback bằng vi xử lý hiệu suất cao

- Bề mặt gia nhiệt phủ Ceramic: Chịu được hóa chất, acid

- Nhiệt độ tối đa lên đến 350℃ với độ chính xác là ±0.3℃

test-nhanh-di-ung-dau-phong_peanut-800x400

Test nhanh dị ứng đậu phộng | bioavid Lateral Flow Peanut BL606

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL606

Quy cách: BL606-10 10 tests/hộp, BL606-25 25 tests/hộp

soya-1

Test nhanh dị ứng đậu nành | RIDA®QUICK Soya R7103

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: R7103

Quy cách: 25 tests/hộp

test-nhanh-di-ung-dua_coconut

Test nhanh dị ứng dừa | bioavid Lateral Flow Coconut BL600

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL600

Quy cách: BL600-10 10 tests/hộp, BL600-25 25 tests/hộp

 

test-di-ung-qua-oc-cho_walnut

Test dị ứng quả óc chó | bioavid Lateral Flow Walnut BL607

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL611

Quy cách: BL611-10 10 tests/hộp, BL611-10 25 tests/hộp

test-nhanh-di-ung-hat-mac-ca_macadamia

Test dị ứng hạt mắc ca | bioavid Lateral Flow Macadamia Nut BL605

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL605

Quy cách: BL605-25 25 tests/hộp

hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline: 0938 387 395 - Mr Quang

0938 107 190 - Ms Thảo

 0941 584 626 - Mr Trung

 

Zalo: 0938 387 395 

 

thống kê truy cập

458763
Today
523
Yesterday
659
This Week
5852
Last Week
446328
This Month
17505
Last Month
33181
All days
458763

Your IP: 172.69.62.37

 

 

Sản phẩm

heatiing-mantele-v3

Bếp đun gia nhiệt cho bình phản ứng 100mL - 100 Lít - Heating Mantle, Reaction Vessel

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

Gồm có loại cơ bản và loại tích hợp khuấy từ.

Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.

Thể tích bình phản ứng từ 100mL đến 100 Lít.

Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.

Bộ phận gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : Chống axít và tăng tuổi thọ thiết bị

Tích hợp khuấy từ có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.

 

Liên hệ
bep-dun-binh-cau1

Bếp đun bình cầu 50mL - 20 Lít - Heating Mantle, Flask

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

Gồm loại cơ bản và loại có khuấy từ.

Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.

Thể tích bình cầu từ 50mL - 20 Lít

Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.

Thành phần gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : chống axít & tăng tuổi thọ.

Lớp vỏ áo bằng thép sơn tĩnh điện : 10 – 20 Lit.

 

Tích hợp khuấy từ, có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.

 

Liên hệ
bep-dun-binh-cau-cho-coc

Bếp đun cốc mẫu 100mL - 5000mL - Heating Mantle, Beaker

Hãng sản xuất: DAIHAN - HÀN QUỐC

Gồm có loại cơ bản và loại có khuấy từ.

Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC

Thể tích Beaker từ 100mL - 5000mL.

Có tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.

Thành phần gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : chống axít & tăng tuổi thọ thiết bị

Tích hợp khuấy từ, có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút

Liên hệ
6cb484245394602ba125e60f2afe6ce9

Máy khuấy từ gia nhiệt 350oC, 3 vị trí

Model: SMSH-3

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

- Hệ thống 3 vị trí khuấy

- Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Gốm tráng nhôm

- Vật liệu thân máy: Thép sơn tĩnh điện

- Kích thước mặt khuấy (mm): 140 x 140

- Công suất khuấy: Max 20 Lít (H2O)

- Công suất Motor: 9/4W x 3

- Dải tốc độ & Độ phân giải tốc độ: 80 ~ 1,500 vòng/phút, 5 vòng/phút

Liên hệ
smhs-6-2311

Máy khuấy từ gia nhiệt 350oC, 6 vị trí

Model: SMHS-6

Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC

- Hệ thống khuấy từ 6 vị trí

- Điều khiển khuấy và gia nhiệt là độc lập

- Bộ điều khiển kỹ thuật số Feedback bằng vi xử lý hiệu suất cao

- Bề mặt gia nhiệt phủ Ceramic: Chịu được hóa chất, acid

- Nhiệt độ tối đa lên đến 350℃ với độ chính xác là ±0.3℃

Liên hệ
test-nhanh-di-ung-dau-phong_peanut-800x400

Test nhanh dị ứng đậu phộng | bioavid Lateral Flow Peanut BL606

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL606

Quy cách: BL606-10 10 tests/hộp, BL606-25 25 tests/hộp

Liên hệ
soya-1

Test nhanh dị ứng đậu nành | RIDA®QUICK Soya R7103

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: R7103

Quy cách: 25 tests/hộp

Liên hệ
test-nhanh-di-ung-dua_coconut

Test nhanh dị ứng dừa | bioavid Lateral Flow Coconut BL600

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL600

Quy cách: BL600-10 10 tests/hộp, BL600-25 25 tests/hộp

 

Liên hệ
test-di-ung-qua-oc-cho_walnut

Test dị ứng quả óc chó | bioavid Lateral Flow Walnut BL607

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL611

Quy cách: BL611-10 10 tests/hộp, BL611-10 25 tests/hộp

Liên hệ
test-nhanh-di-ung-hat-mac-ca_macadamia

Test dị ứng hạt mắc ca | bioavid Lateral Flow Macadamia Nut BL605

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL605

Quy cách: BL605-25 25 tests/hộp

Liên hệ
test-nhanh-di-ung-qua-hanh-nhan_almond

Test dị ứng hạt hạnh nhân | bioavid Lateral Flow Almond BL601

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL601

Quy cách: BL601-10 10 tests/hộp, BL601-25 25 tests/hộp

Liên hệ
test-di-ung-hat-de-cuoi_pistachio

Test dị ứng hạt dẻ cười | bioavid Lateral Flow Pistachio BL611

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL611

Quy cách: BL611-10 10 tests/hộp, BL611-10 25 tests/hộp

Liên hệ
bo-kit-test-nhanh-di-ung-giap-xac-tom-cua_crustacean-600x400

Test dị ứng giáp xác tôm cua | bioavid Lateral Flow Crustacean BL616

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: BL616

Quy cách: BL616-10 10 tests/hộp, BL616-10 25 tests/hộp

Liên hệ
que-test-protein-be-mat-r1091-rida-check

Que test protein bề mặt kiểm soát dị ứng | Rida Check R1091 R-Biopharm

Hãng sản xuất: R-Biopharm – Đức

Mã hàng: R1091 và R1092

Quy cách: 100 tests/hộp (mã R1091), 40 tests/hộp (R1092).

Thời gian ủ: 10 giây đến 2 phút (tối đa)

Liên hệ
dia-compact-dry-vp-vibrio-parahaemolyticus

Đĩa Compact Dry Vibrio Parahaemolyticus | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 35°C – 37°C
Thời gian ủ: 20 giờ đến 24 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu xanh, màu xanh lục, màu xanh lá cây. Các hình thái Vibrio khác cho khuẩn lạc trắng.

Liên hệ
dia-compact-dry-tc-total-viable-count-305x400

Đĩa Compact Dry tổng khuẩn hiếu khí | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói

Nhiệt độ ủ: 35 ± 2°C
Thời gian ủ: 48 ± 3 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: all colonies.
Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức AOAC, MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-compact-dry-xsa-staphylococcus-aureus

Đĩa Compact Dry Staphylococcus aureus | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 35 ± 2°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu xanh/màu xanh sáng. 

Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức AOAC, MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-compact-dry-pa-pseudomonas-aeruginosa

Đĩa Compact Dry Pseudomonas Aeruginosa | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 35 ± 1°C
Thời gian ủ: 48 ± 3 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu đỏ có quầng sáng vàng lục bao quanh.

Liên hệ
dia-compact-dry-ymr-yeast-and-mold-rapid

Đĩa Compact Dry men mốc nhanh | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 25 ± 2°C
Thời gian ủ: 48 đến 72 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: nấm men màu xanh lam, nấm mốc màu xanh nhật (Blue).
Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức AOAC, MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-listeria-monocytogenes

Đĩa Compact Dry Listeria monocytogenes | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 37 ± 1°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: khuẩn lạc có màu đỏ có hoặc không có vòng xanh xung quanh là khuẩn lạc nghi ngờ L.monocytogenes.

Liên hệ
dia-compact-dry-sl-salmonella

Đĩa Compact Dry kiểm tra Salmonella | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 41°C – 43°C
Thời gian ủ: 20 giờ đến 24 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu xanh đen.

Liên hệ
dia-compact-dry-ls-listeria-spp

Đĩa Compact Dry kiểm tra Listeria spp. | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 37 ± 1°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: xanh lam.

Liên hệ
dia-compact-dry-etc-enterococcus

Đĩa Compact Dry kiểm tra Enterococcus | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 37 ± 2°C
Thời gian ủ: 20 – 24 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: xanh lam
Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-compact-dry-coliform

Đĩa Compact Dry kiểm tra Coliform | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 37 ± 1°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu xanh dương/màu xanh lá cây. 

Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức AOAC, MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-compact-dry-etb-enterobacteriaceae

Đĩa Compact Dry Enterobacteriaceae | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 35 ± 2°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu đỏ và màu tím
Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-compact-dry-ec-ecoli-coliform

Đĩa Compact Dry Ecoli Coliform | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói

Nhiệt độ ủ: 35 ± 2°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ.

Màu sắc khuẩn lạc: 
+ E.coli:  đếm các khuẩn lạc màu xanh/xanh tím.
+ Coliform: đếm tất cả khuẩn lạc màu đỏ và xanh.

Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức AOAC, MicroVal, NordVal.

Liên hệ
dia-compact-dry-xbc-bacillus-cereus

Đĩa Compact Dry Bacillus cereus | Nissui

Hãng sản xuất: Nissui – Nhật Bản
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói
Nhiệt độ ủ: 35 ± 2°C
Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ
Màu sắc khuẩn lạc: màu xanh (green) hoặc màu xanh blue (Blue).
Sản phẩm được chứng nhận của các tổ chức MicroVal, NordVal.

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23514

Hydranal Water Standard Oil | 34694 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34694-80ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 8 ml/ống 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23595

Hydranal Water Standard KF-Oven, 220-230°C | 34748 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34748-10G

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 g/chai 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2351

Hydranal Water Standard KF-Oven, 140-160°C | 34693 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34693-10G

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 g/chai 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23569

Hydranal Water Standard 10.0 | 34849 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34849-80ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 8 ml/ống 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23579

Hydranal Water Standard 1.0 | 34828 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34828-40ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 4 ml/ống 

 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2359

Hydranal Water Standard 0.1 PC | 34446 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34446-40ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 4 ml/ống

 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23527

Hydranal Water Standard 0.1 | 34847 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34847-40ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 4 ml/ống 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23564

Hydranal standard sodium tartrate dihydrate | 34696 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34696-25G

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 25 g/chai 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23525

Hydranal Coulomat Oil | 34868 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34868-100ML và 34868-500ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 100ml/chai và 500ml/chai

 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23582

Hydranal Coulomat E | 34726 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34726-500ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 500 ml/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2355

Hydranal Coulomat CG-K | 34821 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34821-50ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 5 ml/ống

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23526

Hydranal Coulomat CG | 34840 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34840-50ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 10 ống/hộp, 5 ml/ống

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2358

Hydranal Coulomat AK | 34820 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34820-500ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 500ml/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23574

Hydranal Coulomat AG-Oven | 34739 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34739

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka

Quy cách đóng gói: 500ml/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2352

Hydranal Coulomat AG-H | 34843 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34843

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka

Quy cách đóng gói: 500ml/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23575

Hydranal Coulomat AG | 34836 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34836

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka

Quy cách đóng gói: 500ml/chai và 1 lít/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23541

Hydranal Coulomat AD | 34810 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34810-500ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 500ml/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2354

Hydranal Coulomat A | 34807 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34807-500ML

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka

Quy cách: 500ml/chai

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x23567

Hydranal Composite 5 K | 34816 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34806-500ML, 34806-1L, 34806-2.5L

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: với 3 quy cách 500 ml/chai, 1 lít/chai, 2.5 lít/chai 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2356

Hydranal Composite 5 | 34805 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34805-500ML và 34805-1L

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 500 ml/chai và 1 lít/chai 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x2357

Hydranal Composite 2 | 34806 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34806-500ML, 34806-1L, 34806-2.5L

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: với 3 quy cách 500 ml/chai, 1 lít/chai, 2.5 lít/chai 

 

Liên hệ
hoa-chat-hydranal-fluka-1-247x235

Hydranal Composite 1 | 34827 | Honeywell Fluka

 

Mã hàng: 34827-500ML và 34827-1L

Hãng sản xuất: Honeywell Fluka – Đức

Quy cách đóng gói: 500 ml/chai và 1 lít/chai 

 

Liên hệ
49772042

Máy đo độ nhớt động học CT-2000F

Model: CT-2000F

Hãng sản xuất: CANNON - MỸ

Chuyên dùng đo độ nhớt động học của dầu nhớt các loại theo ASTM D445.

Sử dụng với nhớt kế mao quản thủy tinh.

+ Số mẫu thử nghiệm: 07 mẫu

+ Dung tích bể: 17 lít

+ Điều chỉnh thô: 20 -150oC

+ Kiểm tra nhiệt độ trên nhiệt kế tinh gắn trên bể

+ Máy tự ngắt mạch & báo động khi quá nhiệt hoặc khi mực chất lỏng thấp dưới quy định

+ Tấm vách phủ teflon đặt tại trung tâm bể làm nền sáng để dễ dàng quan sát thử nghiệm

Liên hệ
comparator-2000-mb2-03-1526785f25725

Máy so màu bia theo chuẩn EBC AF330 hãng Lovibond - Anh

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH

So màu bia theo EBC.

Đĩa so màu: EBC 4/14A : 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 EBC, Đĩa so màu: EBC 4/14B : 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, 9.5, 10.0 EBC, Đĩa so màu: EBC 4/14C : 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 EBC, so màu trong bia, nước ngọt, các chất lỏng.

Liên hệ
pfxi_195_mb2_09

Máy so màu cho dầu và chất béo PFXi-195/3 hãng LOVIBOND - ANH

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC

Model: PFXi-195/3

Bảo hành: 12 tháng

Ứng dụng so màu các sản phẩm của Dầu và Chất béo. Màn hình LCD lớn: dễ dàng quan sát, có thể hiển thị đồ thị hay dữ liệu với nhiều ngôn ngữ khác nhau. Kỹ thuật RCMSi: Remote Calibration & Maintance Service bằng internet. Dữ liệu xuất theo GLP gồm: ngày, giờ, mẫu và ID người đo.

Liên hệ
sd50_mb2_01

Bút đo pH SD50 - Lovibond

Model : SD 50 pH

Hãng sản xuất : Lovibond - Đức

Bảo hành : 12 tháng

Bộ nhớ của máy lưu trữ lên tới 25 kết quả với các thông số: ngày tháng, thời gian và nhiệt độ. Màn hình LCD hiển thị kết quả và nhiệt độ đồng thời. Có chế độ bù trừ nhiệt độ và tự động tắt sau khi nhấn phím sau cùng 8 phút. Máy được che phủ chống thấm (IP67)

 

Liên hệ
eco_ititrator-large

Máy chuẩn độ điện thế Eco Titrator

Model: Eco Titrator

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

* Chuẩn độ điện thế với 3 phương pháp:
Dynamic equivalence point titration (DET)
Monotonic equivalence point titration (MET)
Endpoint titration (SET)
* Tích hợp máy khuấy từ, dễ dàng sử dụng.
* Phương pháp chuẩn độ có thể được tạo và lưu trữ trên máy. Ngoài ra phương pháp có thể lưu trữ trên thẻ nhớ USB, cho phép sao chép phương pháp từ máy này đến máy khác.
* Giao diện USB:
Với giao diện USB, Eco Titrator chấp nhận một số lượng lớn dụng cụ khác nhau
có thể kết nối như: máy in USB, USB dữ liệu.
Liên hệ
19805130_sd335conmulti_19805040elektrodelcrfürsd320con_721231_phtempelektrodetyp231_19805050_basiselektrodefuersd310oxi_set3_mb2

SD 335 Multi (Set 3) - Máy đo pH / DO / Độ dẫn điện

HSX: Lovibond - Đức

Model: SD 335 Multi (Set 2) - pH/DO/Cond.

P/N: 724820

Thang đo:

Conductivity 0 - 200 mS/cm (Độ dẫn điện)

Oxygen 0 - 500 % (Oxy hòa tan)

pH -2 - 16

Redox -2000.0 - 2000.0 mV (Oxy hóa khử)

Độ mặn 0 - 70 g/kg

TDS 0 - 200 g/l

Nhiệt độ -10 - 110 ° C

Liên hệ
19805130_sd335conmulti_721231_phtempelektrodetyp231_19805050_basislelektrodefuersd310ox_set2_mb2

SD 335 Multi (Set 2) - Máy đo pH và oxy hòa tan DO

HSX: Lovibond - Đức

Model: SD 335 Multi (Set 2) - pH/DO

P/N: 724810

Thang đo:

Oxygen 0 - 50 mg/l O2

Oxygen 0 - 500 %

pH -2 - 16

Redox -2000.0 - 2000.0 mV

Nhiệt độ -10 - 110 ° C

Liên hệ
19805130_sd335conmulti_19805040elektrodelcrfürsd320con_721231_phtempelektrodetyp231_set1_mb2

SD 335 Multi (Set 1) - Máy đo pH và độ dẫn điện

HSX: Lovibond - Đức

Model: SD 335 Multi (Set 1) - pH/Con

P/N: 724800

Thang đo:

Độ dẫn điện 0 - 200 mS/cm

pH -2 - 16

Redox -2000.0 - 2000.0 mV

Độ mặn 0 - 70 g/kg

Chất rắn hòa tan TDS 0 - 200 g/l

Nhiệt độ -10 - 110 ° C

Liên hệ
arsenic_testkit_mb2_01

Bộ Kit xác định nhanh arsen trong nước uống Lovibond

HSX: Lovibond - Đức

P/N: 400700

Thử nghiệm asen là do nó có độ nhạy cao, phù hợp để xác định asen trong nước uống.

Phân giải: 0 – 0,005 – 0,01 – 0,025 – 0,05 – 0,1 – 0,25 – 0,5 mg As3+/5+/l Đáp ứng yêu cầu WHO

Liên hệ
ec_2000_ptco_mb2_01

EC 2000 Pt-Co - Máy so màu Platin/Cobalt theo ISO 6271

HSX: Lovibond - Đức

Model: EC 2000 Pt-Co

P/N: 162010

So màu mẫu nước theo ISO 6271 với thang đo 2 - 500 mg Pt/l

Liên hệ
pm600_mb2_03-(1)

Máy quang phổ phân tích nước hồ bơi Photometer PM 600

HSX: Lovibond - Đức

Model: PM 600

P/N: 214060

Phân tích 13 chỉ tiêu trong nước hồ bơi từ A(lkalinity-m) đến H(hydrogen peroxide với bộ nhớ 1000 lần đo.

Liên hệ
513210bt_alkamphotometer_boxcontent_mb2

Thuốc thử đo alkalinity ALKA-M-PHOTOMETER Lovibond

HSX: Lovibond Đức

Qui cách: 100 viên, 250 viên & 500 viên.

Thuốc thử đo kiềm tổng alkalinity cho kết quả phân tích nhanh chóng và chính xác trên máy quang phổ so màu Photometer Lovibond

Thang đo CaCO3: 5-200 mg/l (alkalinty-m) ; 5-500 mg/l (alkalinity-m HR) và 5-300 mg/l (alkalinty-p)

Liên hệ
511310bt_dpd_no_1_rapid_100_mb2

Thuốc thử DPD đo Chlorine dioxide - Lovibond

HSX: Lovibond Đức

Thuốc thử DPD đo Clorine dioxide (ClO2) từ 0,02 -11 mg/l ; 0,05 - 2,5 mg/l  ; 0,05 - 1 mg/l

Liên hệ
hytyt
43AS  Cốc chứa mẫu, 6 cái/ gói
Hãng sản xuất: PARR - MỸ

 

Chuyên dùng cho thiết bị đo nhiệt trị, ...

Liên hệ
fgffg
Máy so màu Lovibond Model F
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC
Model: Model F
Đặc tính kỹ thuật:
* Ứng dụng đo màu chuyên cho dầu ăn, dầu thực vật,...
* Đáp ứng chuẩn: AOCS Cc 13e-92, AOCS Cc 13j-97, BS684
ISO 15305
* Đọc bằng mắt được thiết kế tối ưu sử dụng bộ lọc thủy tinh của Lovibond.
* Dễ vận hành, dễ dàng làm sạch và bảo quản để bảo tồn tính chính xác.
Liên hệ
814-usb

Bộ chuyển mẫu tự động 814

Model: 814 USB Sample Processor

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

Chuyên dùng kết hợp với máy chuẩn độ điện thế Titrando Metrohm để chuẩn độ với số lượng mẫu lớn, trong các ngành Dược phẩm, thực phẩm, dầu khí,.....

Giúp chuẩn độ mẫu một cách tự động, nhanh chóng và vô cùng chính xác.

Liên hệ
905

Máy chuẩn độ điện thế tự động

Model: 905 Titrando

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

905 Titrando là hệ thống chuẩn độ điện thế tự động thế hệ mới với các chức năng DET, MET, SET, MEAS, CAL thích hợp cho các ứng dụng trong phân tích ngành dược phẩm, thực ăn chăn nuôi, dầu khí, ...

Máy chuẩn độ điện thế tự động 905 Titrando được vận hành bằng phần mềm Tiamo chạy trên máy tính.

 

Liên hệ
test_strips_mb2_017

Bộ test Peracetic Acid 5 - 50mg/l CH3CO3H, 100 test/ bộ

Xuất xứ: EU

Bộ test dạng que thử

Dùng để test cho kết quả nhanh tức thì, không chứa hóa chất độc hại

Kết quả bán định lượng

Bộ 100 test

Khoảng đo: 5 - 50mg/l CH3CO3H

Liên hệ
test_strips_mb2_01

Bộ test Hydrogen Peroxide 0.5 - 100mg/l H2O2, 50 test/ bộ

Xuất xứ: EU

Bộ test dạng que thử.

Dùng để test cho kết quả nhanh tức thì, không chứa hóa chất độc hại.

Kết quả bán định lượng.

Bộ 50 test

Liên hệ
pfxi195_cells4-300x208
Máy so màu tự động PFXi-195/2
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC
Model: PFXi-195/2
Code: 1371952

Chuyên dùng so màu sắc trong ngành dầu khí, nhiên liệu,...

Liên hệ
869_compact_sample_changer
Thiết bị chuyển mẫu tự động trong chuẩn độ.
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Model: 869 Compact Sample Changer
Liên hệ
model-fx
Máy so màu Lovibond Model Fx (thay thế PFXi-880/F)
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC
Model: Lovibond Model Fx
Code: 169200
Liên hệ
917-coulometer
Máy Chuẩn độ Karl Fischer Coulometric
Model: 917 Coulometer
Order code: 2.917.0010
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Liên hệ
899-meyrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer Coulometric 899 - Xác định nước trong dầu
Model: 899 Coulometer
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

899 Coulometer là thiết bị chuyên dùng xác định hàm lượng nước trong dầu khí theo phương pháp chuẩn độ Karl Fischer Coulometric.

Liên hệ
870-metrphm
Máy chuẩn độ Karl Fischer xác định hàm lượng nước 
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Model: 870 Titrino Plus
Sản xuất và lắp ráp: THỤY SĨ

 

Liên hệ
909-uv
Máy phá mẫu Metrohm UV Digester 
Model: 909 UV Digester 
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Order code: 2.909.0014
* 909 UV Digester là máy phá mẫu tự động để chuẩn bị mẫu theo phương pháp quang phân tử UV.
* 909 UV Digester loại bỏ hiệu quả các thành phần hữu cơ trong mẫu lỏng, giúp chuẩn bị mẫu nhanh chóng và đơn giản.
 
Liên hệ
sw23
Bể điều nhiệt lắc SW23
Hãng Sản Xuất: LOVIBOND - ĐỨC
Model: SW23

 

Liên hệ
sl1718g-0578-1
Máy đồng hóa mẫu
Model: SHG-15D
Hãng cung cấp: SCILAB - HÀN QUỐC
Liên hệ
mg-3100

Máy thổi khô mẫu bằng khí Ni tơ

Model: MG-3100

Hãng sản xuất: EYELA - NHẬT

Thiết bị dùng trong phản ứng enzyme, thủy phân hoặc các phân tích khác trong phòng thí nghiệm.

Hệ thống thổi khí bao gồm 3 thành phần: thiết bị MG-3100, Block nhôm và bộ ống thổi khí.

Liên hệ
duran®-volumetric-glassware-extended-range

Dụng cụ thủy tinh DURAN

----------------------------------

Hãng sản xuất: DURAN - ĐỨC

Liên hệ
phu-tung-eyela

Phụ tùng máy cô quay

Hãng sản xuất: EYELA - NHẬT BẢN

202790  Ball joint clip

Liên hệ
bsipsls
9724-F10  Nhớt kế mao quản BS/IP/SL Size 1
Hãng sản xuất: CANNON - MỸ
* Nhớt kế có hiệu chuẩn
* Approx constant: 0.01 cSt/s
* Khoảng đo độ nhớt: 3.5 - 10 cSt
* Theo ASTM D445, D446 và ISO 3104
Liên hệ
exotek3

Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng Exotek – Đức MC-160SA

Model: MC-160SA

Hãng SX: Exotek – Đức

Sản xuất tại Đức

– Máy đo độ ẩm gỗ và vật liệu xây dựng Exotek – Đức MC-160SA ứng dụng để xác định độ ẩm của gỗ và vật liệu xây, đo vật liệu xây dựng như: gạch , tường , ngói, bê tông , trát vữa , tấm eternit , lát sàn , cát , gạch nung .. nhanh chóng và chính xác, cũng như xác định các khu vực ẩm ướt trên sàn nhà, mái nhà và trên tường được làm bằng vật liệu đồng nhất.

 

Liên hệ
exotek

Máy đo độ ẩm mùn cưa kèm theo đầu dò dài 60cm Exotek MC410

Model: MC-410

Hãng sản xuất: Exotek

Xuất sứ: Đức

 

– Máy đo độ ẩm mùn cưa kèm theo đầu dò dài 60cm Exotek MC410 ứng dụng để đo độ ẩm của mùn cưa, rơm

 

– Kiểm tra độ ẩm vật liệu chồng nấm, mùn cưa sản xuất bao bì, ván ép được nhiều nhà máy chế biến gỗ

 

Liên hệ
tb_210_ir

Máy đo độ đục TB 210 IR

-----------------------------------------------------

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ĐỨC

-----------------------------------------------------

Model: TB 210 IR

-----------------------------------------------------

Order code: 266020

-----------------------------------------------------

Chuyên dùng đo độ đục của nước, nước thải, ...

-------------------------------------------------------

Khoảng đo: 0.01 ... 1000 NTU

Liên hệ
md100_powderpacks

Thiết bị test nước MD100 bộ 6 trong 1

---------------------------------------------------

 

Hãng Sản Xuất: LOVIBOND - ĐỨC

---------------------------------------------------

 

Model: MD 100

---------------------------------------------------

 

Cat. Code: 278090

---------------------------------------------------

Là thiết bị chuyên dùng kiểm tra các chỉ tiêu của nước một cách nhanh chóng và tin cậy.

Liên hệ
sensodirect_con110_mb2_01

Máy đo độ dẫn điện cầm tay

--------------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ĐỨC

--------------------------------------------------------------

Model: SensoDirect Con110

--------------------------------------------------------------

Order Code: 72 23 00

--------------------------------------------------------------

Là thiết bị cầm tay chuyên dùng để đo độ dẫn điện của nước.

Liên hệ
llllllll_3

Máy đo pH / Oxi hòa tan/ temp cầm tay

--------------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ĐỨC

--------------------------------------------------------------

Model: SensoDirect 150

--------------------------------------------------------------

Order Code: 72 42 20

--------------------------------------------------------------

Máy đo được các thông số như : pH/ độ dẫn/ oxy hòa tan

---------------------------------------------------------------

Rất thích hợp sử dụng trong thực nghiệm xử lý nước thải.

Liên hệ
lovibond-senso-direct-100-ph110esparindo-pools-bali-u86095

Máy đo pH cầm tay

--------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ĐỨC

--------------------------------------------------------

Model: SensoDirect pH110

--------------------------------------------------------

Order Code: 72 13 00

--------------------------------------------------------

Là thiết bị cầm tay chuyên dùng để đo độ pH của nước

Liên hệ
metrhm-56789

Dung dịch điện ly TEABr

---------------------------------------------

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

---------------------------------------------

Order code: 6.2320.000

 

-----------------------------------------------------------------

Thể tích: 250ml / chai

Liên hệ
metrohm-123455

6.1448.057 Nắp nhôm Metrohm, 100 cái/ hộp

--------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

--------------------------------------------------------

Order code: 6.1448.057

--------------------------------------------------------

Dùng trong chuẩn độ Karl Fischer, cho máy 860 KF Thermoprep, 774, 832.

 

 

Liên hệ
metrph,-123

6.2419.007 Ống đựng mẫu 6ml dùng cho máy 860 KF Thermoprep METROHM

-------------------------------------------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

-------------------------------------------

Order code: 6.2419.007

-------------------------------------------

Quy cách: 100 cái/ hộp

 

 

 

Liên hệ
hamilton-2

Dụng cụ phân phối lặp lại cho ống tiêm, PB600-1

----------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: HAMILTON

----------------------------------------------------------

Nước sản xuất: MỸ

----------------------------------------------------------

Order code: 83700

--------------------------------------------------------------

Dùng để phân phối lặp lại cho ống tiêm từ 10uL đến 2.5ml

 

Liên hệ
hamiltbn-1

Ống tiêm 50uL, 1705N

---------------------------------

Hãng sản xuất: HAMILTON

---------------------------------

Nước sản xuất: MỸ

---------------------------------

Order code: 80975

-----------------------------------

Thể tích: 50µL

 

Liên hệ
tb300ir

Máy đo độ đục TB 300 IR

---------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: LOVIBOND - ĐỨC

---------------------------------------------------------

Model: TB 300 IR

---------------------------------------------------------

Order code: 194000

 

* Đo độ đục với độ chính xác cao, nhanh gọn và rất linh hoạt.

* Đo bằng nguồn sáng hồng ngoại cho phép đo được mẫu có màu và không màu.

 

 

Liên hệ

KNFKOEHLEREYELAHAMILTONHUMANJULABOKERNKIMBLE CHASEKRUSSLOVIBONDPARRTYLER

Thiết Bị Thí Nghiệm Sài Gòn

 256/70 Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Hotline: 0938 387 395

liên kết

Dòng dangnhanhonline.com

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ KHÁCH