sản phẩm nổi bật

etb

Đĩa Compact Dry Enterobacteriaceae | Compact Dry ETB Enterobacteriaceae | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54055
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

sl

Đĩa Compact Dry Salmonella | Compact Dry SL Salmonella | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54058
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng
Thời gian ủ Salmonella

etc

Đĩa Compact Dry Enterococcus | Compact Dry Enterococcus | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu DIagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54056
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

Thời gian ủ đĩa Compact Dry Entercoccus
ls

Đĩa Compact Dry Listeria | Compact Dry LS Listeria | Nissui
Hãng sản xuất: Shimadzu Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54060
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

pa

Đĩa Compact Dry Pseudomonas Aeruginosa | Compact Dry Pseudomonas Aeruginosa | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54062
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng
Thời gian ủ đĩa Compact Dry Pseudomonas

dia-compact-dry-lm-listeria-monocytogenes_1

Đĩa Compact Dry LM Listeria monocytogenes | Compact Dry LM Listeria monocytogenes | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 06532
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng
Thời gian ủ listeria monocytogenes
Đĩa đã được chứng nhận của tổ chức MicroVal

dia-compact-dry-coliform_1

Đĩa Compact Dry CF Coliform | Compact Dry CF Coliform | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54053
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

dia-compactdry-cfl_3

Đĩa Compact Dry CF-L Coliform | Compact Dry CF-L Coliform | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54065
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

dia-compact-dry-total-viable-count-rapid_1

Đĩa Compact Dry kiểm nhanh tổng khuẩn hiếu khí | Compact Dry TCR Total Viable Count Rapid | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54069
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng
Thời gian ủ đĩa Compact Dry TCR

dia-easy-plate-ac-kiem-tra-tong-khuan-hieu-khi

Đĩa Easy Plate AC kiểm tra tổng khuẩn hiếu khí | Kikkoman
Hãng sản xuất: Kikkoman - Nhật Bản
Mã hàng: 61973
Quy cách: 100 đĩa/hộp

hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline: 0938 387 395 - Mr Quang Vinh

0938 107 190 - Ms Thảo

 0941 584 626 - Mr Trung

 

Zalo: 0938 387 395 

 

thống kê truy cập

2832012
Today
1465
Yesterday
2604
This Week
5790
Last Week
2814056
This Month
52536
Last Month
58473
All days
2832012

Your IP: 216.73.216.79

 

 

Đĩa môi trường chuẩn bị sẵn Compact Dry CF Coliform | Compact Dry CF Coliform | Shimadzu Diagnostics Nissui

Lượt xem : 2
Đánh giá sản phẩm :

Đĩa Compact Dry CF Coliform | Compact Dry CF Coliform | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54053
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

Giá: Liên hệ
Giá:

1. Tổng quan về vi khuẩn Coliform

- Coliforms là vi khuẩn gram âm, kỵ khí tùy ý, không hình thành bào tử và thường được tìm thấy trong ruột và đất động vật. Thuật ngữ “coliform” dùng để chỉ vi khuẩn đường ruột được tìm thấy trong thực phẩm như thịt, động vật có vỏ, các sản phẩm từ sữa, các thực phẩm khác và đặc biệt là nước.

- Các vi khuẩn như Shigella, Salmonella, Yersinia, Citrobacter, Klebsiella và Enterobacter đều là coliform, nhưng coliform được công nhận nhiều nhất là Escherichia coli . Việc kiểm tra sự hiện diện của coliform rất quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là trong việc giám sát chất lượng nước.

– Vì lẽ đó, quy trình kiểm nghiệm Coliform được khuyến nghị, và đĩa Compact Dry Coliform mang đến sự tiện lợi cho người sử dụng bởi ưu điểm không cần chuẩn bị hóa chất môi trường, dụng cụ, vật tư tiêu hao phức tạp. Tất cả công nghệ được sử dụng cho đĩa Compact Dry Coliform này là môi trường được đổ sẵn thạch đông khô. Và người sử dụng chỉ cần trích ly mẫu, nhỏ mẫu vào đĩa và đem đi ủ.
Đĩa Compact Dry Coliform

2. Ưu điểm khi sử dụng đĩa Compact Dry CF Coliform

- CompactDry CF là đĩa môi trường khử nước sẵn sàng sử dụng để phát hiện vi khuẩn coliform trong thực phẩm và đồ uống. Vi khuẩn Coliform là chỉ số cho thấy sự hiện diện của mầm bệnh đường ruột trong nước, thịt, hải sản, sữa và các thực phẩm khác.
- Việc giám sát và xác định coliform được sử dụng ở mỗi bước của quy trình sản xuất thực phẩm như một thông số kiểm soát chất lượng. Môi trường chọn lọc CompactDry CF chứa cơ chất enzym tạo màu X-Gal tạo ra các khuẩn lạc màu xanh lam đến xanh lam/xanh lục. CompactDry CF cho phép dễ dàng nuôi cấy và đếm coliform trong thực phẩm rắn (đồng nhất với dung dịch đệm), mẫu nước/lỏng và thử nghiệm môi trường dựa trên tăm bông đối với các bề mặt và khu vực sản xuất.
– Quy trình đơn giản dễ sử dụng, không cần chuẩn bị vật tư tiêu hao hay thiết bị phức tạp.
– Dễ dàng sử dụng và không mất thời gian đào tạo người sử dụng.
– Đĩa compact dry có thể bảo quản dễ dàng nhờ quy cách đóng gói 4 đĩa 1 gói.
– Kết quả khá chính xác, dễ phân tích và có kết quả sau 24 giờ.
– Có thể tách lấy khuẩn lạc để test sinh hóa.

3. Quy trình kiểm nghiệm trên đĩa Compact Dry CF Coliform

- Chuẩn bị dung dịch pha loãng thích hợp. Dung dịch đệm Butterfield’s phosphate buffered diluent (BPBD), Maximum recovery diluent (MRD).

- Cân 10g mẫu rắn và thêm 90mL dung dịch pha loãng Butterfield’s buffered phosphate diluent (BPBD) hoặc Maximum Recovery Diluent (MRD) vào mẫu. Đồng nhất mẫu hỗn hợp này bằng máy dập mẫu.

- Mở nắp và dùng pipet vô trùng cho vào tâm của mỗi đĩa Compact Dry CF 1ml của mẫu thử nếu là sản phẩm lỏng hoặc của các dung dịch pha loãng thích hợp. Thực hiện trên 2 nồng độ liên tiếp với mỗi nồng độ 2 đĩa. Mẫu sẽ tự động khuếch tán và trải đều mặt đĩa.

- Đậy nắp đĩa và viết các thông tin cần thiết vào mục ghi chú.

- Ủ mẫu: Thời gian ủ: 24 ± 2 giờ, Nhiệt độ ủ:  35 ± 2°C hoặc 37 ± 1°C

* Đọc kết quả và đếm khuẩn lạc

- Chọn các đĩa có từ 10-150 khuẩn lạc.
-  Các khuẩn lạc xanh lam, xanh lam-xanh lục là Coliform

* Quy trình thao tác được mô tả bằng hình ảnh như sau:

Mở nắp đĩa Compact Dry nho 1ml vao dia compact dry
mau khuech tan vao dia compact dry day nap dia va dan nhan 1
lat dia xuong va dem di u 1 dem khuan lac compact dry 1

* Chú ý

- Đĩa có số lượng khuẩn lạc >250 CFU có thể làm cho toàn bộ khu vực khuẩn lạc phát triển trở nên khó đọc kết quả. Trong trường hợp này cần pha loãng mẫu.

- Đĩa sau khi đọc kết quả được hấp bỏ tiệt trùng (1210C/ 30phút) trước khi loại bỏ.

Bảo quản đĩa Coliform

Sản phẩm cùng mục

ls

Đĩa Compact Dry Listeria | Compact Dry LS Listeria | Nissui
Hãng sản xuất: Shimadzu Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 54060
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng

Liên hệ
dia-compact-dry-lm-listeria-monocytogenes_1

Đĩa Compact Dry LM Listeria monocytogenes | Compact Dry LM Listeria monocytogenes | Shimadzu
Hãng sản xuất: Shimadzu Diagnostics Nissui
Xuất xứ: Nhật Bản
Mã hàng: 06532
Quy cách đóng gói: 4 đĩa/gói, 1400 đĩa/thùng
Thời gian ủ listeria monocytogenes
Đĩa đã được chứng nhận của tổ chức MicroVal

Liên hệ
arioso-hmc-aup-u-water-purification-filter-up-pack-scholar-uv-scholar-uv-pf-6700086

HMC-AUP-U Arioso UP Pack - Cột lọc UP HUMAN

Hãng sản xuất: HUMAN - HÀN QUỐC

Sử dụng cho máy lọc nước siêu sạch Arioso Power 1 

Loại Scholar UV và Scholar UV-PF

Có vỏ ABS. Thời gian thay thế khoảng 12 đến 18 tháng.

Liên hệ
cot-sac-ky-hamiton-26

Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79380, USP L21 (PSDVB)

Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer

Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB

USP L21

Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79380, USP L21 (PSDVB)

P/N: 79380

Hãng SX: Hamilton - Mỹ

Liên hệ
51315ce41aecc

Hệ thống thổi khô mẫu bằng khí Ni tơ MG-2200

---------------------------------------------------------------------------------------

Model: MG-2200

---------------------------------------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: EYELA - NHẬT

---------------------------------------------------------------------------------------

Xuất xứ: NHẬT

---------------------------------------------------------------------------------------

Bảo hành: 1 năm

---------------------------------------------------------------------------------------

Chuyên dùng để thổi khô mẫu bằng dòng khí Ni tơ

ứng dụng nhiều cho các mẫu HPLC, GC,...

Liên hệ
may-chuan-do-compact-g10s--mettler-toledo
Máy đo chỉ tiêu TBN trong dầu nhớt theo ASTM D2896
Model: Compact G10S
Hãng sản xuất: Mettler Toledo – Thụy Sĩ
Xuất Xứ: Thụy Sĩ
Đặc tính kỹ thuật:
* Đa chức năng trên cùng 1 thiết bị: Có thể chuẩn độ điện thế acid/base
trong môi trường nước, môi trường khan; chuẩn độ oxi hóa khử;
chuẩn độ quang trên cùng một thiết bị khi nâng cấp điện cực phù hợp.

 

Liên hệ
tc710s
Tủ ấm BOD TC 710S
Hãng sản xuất: Lovibond – Đức
Model: TC 710S
Xuất Xứ: Đức
Mã hàng: 2438250
Đặc tính kỹ thuật:
* Thiết kế đạt tiêu chuẩn CE: EN081-1, EN 50082-2
* Chuyên dùng bảo quản mẫu ở nhiệt độ ổn định và đo BOD nước thải.
* Thể tích sử dụng: 288 lít
* Nhiệt độ: 2oC đến 40oC / bước tăng 0.1oC
Liên hệ
hamiltbn-1

Ống tiêm 50uL, 1705N

---------------------------------

Hãng sản xuất: HAMILTON

---------------------------------

Nước sản xuất: MỸ

---------------------------------

Order code: 80975

-----------------------------------

Thể tích: 50µL

 

Liên hệ

KNFKOEHLEREYELAHAMILTONHUMANJULABOLOVIBONDTYLER

Thiết Bị Thí Nghiệm Sài Gòn

 256/70/2 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP.HCM

Hotline: 0938 387 395

liên kết

Dòng dangnhanhonline.com

NAM ĐẠI DƯƠNG TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ KHÁCH !