sản phẩm nổi bật

814-usb

Bộ chuyển mẫu tự động 814

Model: 814 USB Sample Processor

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

Chuyên dùng kết hợp với máy chuẩn độ điện thế Titrando Metrohm để chuẩn độ với số lượng mẫu lớn, trong các ngành Dược phẩm, thực phẩm, dầu khí,.....

Giúp chuẩn độ mẫu một cách tự động, nhanh chóng và vô cùng chính xác.

905

Máy chuẩn độ điện thế tự động

Model: 905 Titrando

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

905 Titrando là hệ thống chuẩn độ điện thế tự động thế hệ mới với các chức năng DET, MET, SET, MEAS, CAL thích hợp cho các ứng dụng trong phân tích ngành dược phẩm, thực ăn chăn nuôi, dầu khí, ...

Máy chuẩn độ điện thế tự động 905 Titrando được vận hành bằng phần mềm Tiamo chạy trên máy tính.

 

test_strips_mb2_017

Bộ test Peracetic Acid 5 - 50mg/l CH3CO3H, 100 test/ bộ

Xuất xứ: EU

Bộ test dạng que thử

Dùng để test cho kết quả nhanh tức thì, không chứa hóa chất độc hại

Kết quả bán định lượng

Bộ 100 test

Khoảng đo: 5 - 50mg/l CH3CO3H

test_strips_mb2_01

Bộ test Hydrogen Peroxide 0.5 - 100mg/l H2O2, 50 test/ bộ

Xuất xứ: EU

Bộ test dạng que thử.

Dùng để test cho kết quả nhanh tức thì, không chứa hóa chất độc hại.

Kết quả bán định lượng.

Bộ 50 test

pfxi195_cells4-300x208
Máy so màu tự động PFXi-195/2
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC
Model: PFXi-195/2
Code: 1371952

Chuyên dùng so màu sắc trong ngành dầu khí, nhiên liệu,...

869_compact_sample_changer
Thiết bị chuyển mẫu tự động trong chuẩn độ.
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Model: 869 Compact Sample Changer
model-fx
Máy so màu Lovibond Model Fx (thay thế PFXi-880/F)
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC
Model: Lovibond Model Fx
Code: 169200
917-coulometer
Máy Chuẩn độ Karl Fischer Coulometric
Model: 917 Coulometer
Order code: 2.917.0010
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
899-meyrohm
Máy chuẩn độ Karl Fischer Coulometric 899 - Xác định nước trong dầu
Model: 899 Coulometer
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

899 Coulometer là thiết bị chuyên dùng xác định hàm lượng nước trong dầu khí theo phương pháp chuẩn độ Karl Fischer Coulometric.

870-metrphm
Máy chuẩn độ Karl Fischer xác định hàm lượng nước 
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Model: 870 Titrino Plus
Sản xuất và lắp ráp: THỤY SĨ

 

hỗ trợ trực tuyến

 

Hotline: 0938 387 395 - Mr Quang

0938 107 190 - Ms Thảo

 0941 584 626 - Mr Trung

Image result for zALO

 

Zalo: 0938 387 395 

 

thống kê truy cập

193836
Today
805
Yesterday
716
This Week
3160
Last Week
184922
This Month
9602
Last Month
27237
All days
193836

Your IP: 172.69.62.242

 

 

Nhiệt kế thủy ngân theo chuẩn ASTM

Lượt xem : 1103
Đánh giá sản phẩm :

* Hãng sản xuất: AMARELL - ĐỨC

* Xuất xứ: ĐỨC

* Loại: nhiệt kế thủy ngân theo chuẩn ASTM

* Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM- Standard E1 ( chuẩn Hoa Kỳ), độ chính xác cao, thích hợp làm nhiệt kế chuẩn.

 

*  Nhiệt độ từ -80oC đến 405oC, có thể chọn vạch chia nhỏ đến 0.01oC.Kiểu nhiệt kế dạng đặt ruột.

 

* Tất cả nhiệt kế này thích hợp làm nhiệt kế chuẩn cho các trung tâm kiểm định để hiệu chuẩn nhiệt kế khác.

 

Giá: Liên hệ
Giá:

Cat.no

Tên Hàng

A300010

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 1 C, -20+150:1°C, dài 322mm, nhúng 76mm

A300030

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 2 C, -5+300:1°C, dài 390mm, nhúng 76mm

A300050

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 3 C, -5+400:1°C, dài 415mm, nhúng 76mm

A300070

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 5 C, -38+50:1°C, dài 230mm, nhúng 108mm

A300090

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 6 C, -80+20:1°C, dài 230mm, nhúng 76mm

A300110

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 7 C, -2+300:1°C, dài 385mm, total

A300130

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 8 C, -2+400:1°C, dài 385mm, total

A300150

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 9 C, -5+110:0,5°C,dài 290mm, nhúng 57mm

A300170

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 10 C, 90+370:2°C, dài 290mm, nhúng 57mm

A300190

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 11 C, -6+400:2°C, dài 310mm, nhúng 25mm

A300210

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 12 C, -20+102:0,2°C, dài 420mm, total

A300230

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 13 C, 155+170:0,5°C, dài 155mm, total

A300240

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 14 C, 38+82:0,1°C, dài 375mm, nhúng 79mm

A300260

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 15 C, -2+80:0,2°C, dài 395mm, total

A300280

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 16 C, 30+200:0,5°C, dài 395mm, total

A300300

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 17 C, 19+27:0,1°C, dài 275mm, total

A300320

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 18 C, 34+42:0,1°C, dài 275mm, total

A300340

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 19 C, 49+57:0,1°C, dài 275mm, total

A300360

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 20 C, 57+65:0,1°C, dài 275mm, total

A300380

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 21 C, 79+87:0,1°C, dài 275mm, total

A300400

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 22 C, 95+103:0,1°C, dài 275mm, total

A300420

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 23 C, 18+28:0,2°C, dài 212mm, nhúng 90mm

A300430

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 24 C, 39+54:0,2°C, dài 237mm, nhúng 90mm

A300440

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 25 C, 95+105:0,2°C, dài 212mm, nhúng 90mm

A300450

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 26 C, 130+140:0,1°C, dài 463mm, total

A300460

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 27 C, 147+182:0,5°C, dài 301mm, nhúng 76mm

A300468

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 28 C, 36,6+39,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300478

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 29 C, 52,6+55,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300500

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 33 C, -38+42:0,2°C, dài 420mm, nhúng 50mm

A300520

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 34 C, 25+105:0,2°C, dài 420mm, nhúng 50mm

A300540

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 35 C, 90+170:0,2°C, dài 420mm, nhúng 50mm

A300560

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 36 C, -2+68:0,2°C, dài 405mm, nhúng 45mm

A300570

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 37 C, -2+52:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A300580

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 38 C, 24+78:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A300590

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 39 C, 48+102:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A300600

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 40 C, 72+126:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A300610

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 41 C, 98+152:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A300620

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 42 C, 95+255:0,5°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A300628

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 43 C, -51,6-34:0,1°C, dài 420mm, total

A300634

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 44 C, 18,6+21,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300644

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 45 C, 23,6+26,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300654

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 46 C, 48,6+51,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300664

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 47 C, 58,6+61,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300678

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 48 C, 80,6+83,4:0,05°C, dài 305mm, total

A300690

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 49 C, 20+70:0,2°C, dài 305mm, nhúng 65mm

A300720

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 52 C, -10+5:0,1°C, dài 162mm, total

A300730

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 54 C, 20+100,6:0,2°C, dài 310mm, total

A300750

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 56 C, 19+35:0,02°C,dài 585mm, total

A300770

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 57 C, -20+50:0,5°C, dài 287mm, nhúng 57mm

A300788

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 58 C, -34+49:0,5°C, dài 303mm, total

A300798

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 59 C, -18+82:0,5°C, dài 303mm, total

A300808

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 60 C, 77+260:1°C, dài 303mm, total

A300820

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 61 C, 32+127:0,2°C, dài 380mm, nhúng 79mm

A300840

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 62 C, -38+2:0,1°C, dài 379mm, total

A300860

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 63 C, -8+32:0,1°C, dài 379mm, total

A300880

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 64 C, 25+55:0,1°C, dài 379mm, total

A300900

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 65 C, 50+80:0,1°C, dài 379mm, total

A300920

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 66 C, 75+105:0,1°C, dài 379mm, total

A300940

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 67 C, 95+155:0,2°C, dài 379mm, total

A300960

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 68 C, 145+205:0,2°C, dài 379mm, total

A300980

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 69 C, 195+305:0,5°C, dài 379mm, total

A301000

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 70 C, 295+405:0,5°C, dài 379mm, total

A301014

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 71 C, -37+21:0,5°C, dài 355mm, nhúng 76mm

A301028

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 72 C, -19,4-16,6:0,05°C, dài 305mm, total

A301034

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 73 C, -41,4-38,6:0,05°C, dài 305mm, total

A301048

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 74 C, -55,4-52,6:0,05°C, dài 305mm, total

A301130

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 82 C, -15+105:1°C,dài 162mm, nhúng 30mm

A301150

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 83 C, 15+70:1°C, dài 171mm, nhúng 40mm

A301170

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 84 C, 25+80:1°C, dài 382mm, nhúng 249mm

A301190

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 85 C, 40+150:1°C, dài 310mm, nhúng  181mm

A301210

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 86 C, 95+175:1°C, dài 167mm, nhúng 35mm

A301230

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 87 C, 150+205:1°C, dài 172mm, nhúng 40mm

A301250

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 88 C, 10+200:1°C, dài 287mm, nhúng 57mm

A301270

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 89 C, -20+10:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301280

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 90 C, 0+30:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301290

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 91 C, 20+50:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301300

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 92 C, 40+70:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301310

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 93 C, 60+90:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301320

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 94 C, 80+110:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301330

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 95 C, 100+130:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301340

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 96 C, 120+150:0,1°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301348

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 97 C, -18+49:0,5°C, dài 302mm, total

A301358

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 98 C, 16+82:0,50C, dài 302mm, total

A301368

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 99 C, -50+5:0,2°C, dài 302mm, nhúng 35mm

A301380

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 100 C, 145+205:0,2°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301390

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 101 C, 195+305:0,5°C, dài 370mm, nhúng 76mm

A301400

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 102 C, 123+177:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A301410

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 103 C, 148+202:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A301420

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 104 C, 173+227:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A301430

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 105 C, 198+252:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A301440

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 106 C, 223+277:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A301450

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 107 C, 248+302:0,2°C, dài 395mm, nhúng 100mm

A301474

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 110 C, 133,6+136,4:0,05°C, nhúng 305mm, total

A301490

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 111 C, 170+250:0,2°C,  dài 395mm, nhúng 100mm

A301500

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 112 C, 4+6:0,02°C, dài 215mm, total

A301510

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 113 C, -1+175:0,5°C, dài 405mm, total

A301530

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 114 C, -80+20:0,5°C, dài 300mm, total

A301550

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 116 C, 18,9+25,1:0,01°C, dài 609mm, total

A301560

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 117 C, 23,9+30,1:0,01°C, dài 609mm, total

A301570

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 118 C, 28,6+31,4:0,05°C, dài 305mm, total

A301590

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 119 C, -38,3-30:0,1°C, dài 420mm, nhúng 100mm

A301610

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 120 C, 38,6+41,4:0,05°C, dài 305mm, total

A301630

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 121 C, 98,6+101,4:0,05°C, dài 305mm, total

A301650

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 122 C, -45-35:0,1°C, dài 300mm, total

A301670

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 123 C, -35-25:0,1°C, dài 300mm, total

A301690

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 124 C, -25-15:0,1°C, dài 300mm, total

A301710

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 125 C, -15-5:0,1°C, dài 300mm, total

A301730

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 126 C, -27,4-24,6:0,05°C, dài 305mm, total

A301770

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 127 C, -21,4-18,6:0,05°C, dài 305mm, total

A301790

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 128 C, -1,4+1,4:0,05°C, dài 305mm, total

A301830

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 129 C, 91,6+94,4:0,05°C, dài 305mm, total

A301860

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 130 C, -7+105:0,5°C, dài 303mm, total

A301900

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 132 C, 148,6+151,4:0,05°C, dài 305mm, total

A301920

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 133 C, -38+2:0,1°C, dài 379mm, nhúng 76mm

A301940

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 134 C, 144+156:0,2°C, dài 270mm, nhúng  100mm

A301960

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 135 C, 38+93:1°C, dài 171mm, nhúng 40mm

A301980

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 136 C, -20+60:0,2°C, dài 290mm, total

A302000

Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, loại 137 C, 80+100:0,1°C, dài 255mm, nhúng 76mm

Sản phẩm cùng mục

869_compact_sample_changer
Thiết bị chuyển mẫu tự động trong chuẩn độ.
Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ
Model: 869 Compact Sample Changer
Liên hệ
sl1516-1095-1

Máy khuấy đũa công suất lớn

--------------------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: SCILAB - HÀN QUỐC

--------------------------------------------------------------------

Model: SHT-120DX

--------------------------------------------------------------------

Xuất xứ: HÀN QUỐC

--------------------------------------------------------------------

Bảo hành: 1 năm

--------------------------------------------------------------------

Chuyên dùng để khuấy mẫu có độ nhớt cao trong các ngành: mỹ phẩm, thực phẩm, hóa chất, dược phẩm, dầu khí,.....

Liên hệ
water-bunker-fuel

Bộ kit đo nhanh nước trong dầu nhớt - EasySHIP DIGI Water in Oil Kit

---------------------------------------------------------------------------------------------

Order code: FG-K1-101-KW

---------------------------------------------------------------------------------------------

Hãng sản xuất: KITTIWAKE - ANH

---------------------------------------------------------------------------------------------

Xuất xứ: ANH

---------------------------------------------------------------------------------------------

Chuyên dùng để đo nhanh hàm lượng nước trong dầu nhớt.

Liên hệ
cq5dam.thumbnail.250.250-382569j20568x300x300.jpg

LÒ NUNG

---------------------------------------------------------------------

Model: 48010-33

---------------------------------------------------------------------
Hãng sản xuât : Thermo - MỸ

---------------------------------------------------------------------

Bảo hành: 1 năm

 

Liên hệ
model-fx
Máy so màu Lovibond Model Fx (thay thế PFXi-880/F)
Hãng sản xuất: LOVIBOND - ANH QUỐC
Model: Lovibond Model Fx
Code: 169200
Liên hệ
khau-trang-3

Khẩu trang công nghiệp Hàn Quốc, hình nón, 3 lớp, có van thở

--------------------------------------------------------------------------

Nhà cung cấp: JANGJUNG VINA - Việt Nam

------------------------------------------------------------------------------

Xuất xứ: Hàn Quốc

------------------------------------------------------------------------------

Chuyên dùng chống bụi công nghiệp trong nhà máy: Hàn, mài, đúc kim loại, luyện kim, cắt, phun cát, công nghiệp đóng tàu,
bào chế thuốc.

------------------------------------------------------------------------------

Quy cách: 10 cái/ hộp, 10 hộp/ thùng

 

 

Liên hệ
6.0451.100

Điện cực Pt vòng

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

Order code: 6.0451.100

Chuyên dùng trong chuẩn độ oxi hóa khử.

Dùng cho máy chuẩn độ Metrohm.

Liên hệ
60450100

Điện cực Ag vòng

-----------------------------------------------------

Hãng sản xuất: METROHM - THỤY SĨ

-----------------------------------------------------

Order code: 6.0450.100

-----------------------------------------------------

Chuyên dùng trong chuẩn độ kết tủa.

-----------------------------------------------------

Dùng cho máy chuẩn độ Metrohm.

Liên hệ

KNFKOEHLEREYELAHAMILTONHUMANJULABOKERNKIMBLE CHASEKRUSSLOVIBONDPARRTYLER

Thiết Bị Thí Nghiệm Sài Gòn

 256/70 Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, Tp.HCM

Hotline: 0938 387 395

liên kết