

| Tủ ấm BOD TC 710S |
| Hãng sản xuất: Lovibond – Đức |
| Model: TC 710S |
| Xuất Xứ: Đức |
| Mã hàng: 2438250 |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thiết kế đạt tiêu chuẩn CE: EN081-1, EN 50082-2 |
| * Chuyên dùng bảo quản mẫu ở nhiệt độ ổn định và đo BOD nước thải. |
| * Thể tích sử dụng: 288 lít |
| * Nhiệt độ: 2oC đến 40oC / bước tăng 0.1oC |
| Máy khuấy trộn đồng hóa cao cấp USA |
| Hãng sản xuất: ROSS |
| Xuất xứ: Hoa Kỳ (USA) |
| Model: HSM-100LCI-T |
| Thông số kỹ thuật: |
| * Hiển thị nhiệt độ mẫu trên màn hình điều khiển cảm ứng. |
| + Động cơ công suất: 1 HP |
| + Nguồn điện: 220 VAC, 1 pha, 50 Hz |
| + Chuẩn bảo vệ động cơ: IP55 / NEMA 12 |
| + Điều khiển tốc độ điện tử vô cấp. |
| + Dải tốc độ: 500 – 10.000 vòng/phút (rpm). |
| + Độ chính xác tốc độ: ±1% trên toàn dải tốc độ. |
| + Hệ thống điều khiển kỹ thuật số có chức năng hiệu chuẩn tốc độ. |
| + Màn hình cảm ứng màu TFT kích thước 4 inch, hiển thị: |
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79380, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79380, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79380
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 10 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79425, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 10 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79425, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79422
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79529, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79529, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79529
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 5 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79571, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 5 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79571, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79571
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 5 µm, 4.1 x 250 mm, PN: 79820, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 5 µm, 4.1 x 250 mm, PN: 79820, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79820
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 10 µm, 4.1 x 250 mm, PN: 79427, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 10 µm, 4.1 x 250 mm, PN: 79427, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79427
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Cột sắc ký PRP-1 5 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79444 USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký PRP-1 5 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79444 USP L21 (PSDVB)
P/N: 79444
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Hamilton PRP-1, 4.1 x 250 mm, 7 µm--USP L21 (PSDVB)
P/N: 79422
Hãng SX: Hamilton - Mỹ

Hotline: 0938 387 395 - Mr Quang Vinh
0938 107 190 - Ms Thảo
0941 584 626 - Mr Trung
Zalo: 0938 387 395
| Máy khuấy trộn đồng hóa cao cấp USA |
| Hãng sản xuất: ROSS |
| Xuất xứ: Hoa Kỳ (USA) |
| Model: HSM-100LCI-T |
| Thông số kỹ thuật: |
| * Hiển thị nhiệt độ mẫu trên màn hình điều khiển cảm ứng. |
| + Động cơ công suất: 1 HP |
| + Nguồn điện: 220 VAC, 1 pha, 50 Hz |
| + Chuẩn bảo vệ động cơ: IP55 / NEMA 12 |
| + Điều khiển tốc độ điện tử vô cấp. |
| + Dải tốc độ: 500 – 10.000 vòng/phút (rpm). |
| + Độ chính xác tốc độ: ±1% trên toàn dải tốc độ. |
| + Hệ thống điều khiển kỹ thuật số có chức năng hiệu chuẩn tốc độ. |
| + Màn hình cảm ứng màu TFT kích thước 4 inch, hiển thị: |
| Máy khuấy trộn đồng hóa cao cấp USA |
| Hãng sản xuất: ROSS |
| Xuất xứ: Hoa Kỳ (USA) |
| Model: HSM-100LCI-T |
| Thông số kỹ thuật: |
| * Hiển thị nhiệt độ mẫu trên màn hình điều khiển cảm ứng. |
| + Động cơ công suất: 1 HP |
| + Nguồn điện: 220 VAC, 1 pha, 50 Hz |
| + Chuẩn bảo vệ động cơ: IP55 / NEMA 12 |
| + Điều khiển tốc độ điện tử vô cấp. |
| + Dải tốc độ: 500 – 10.000 vòng/phút (rpm). |
| + Độ chính xác tốc độ: ±1% trên toàn dải tốc độ. |
| + Hệ thống điều khiển kỹ thuật số có chức năng hiệu chuẩn tốc độ. |
| + Màn hình cảm ứng màu TFT kích thước 4 inch, hiển thị: |
| - Tốc độ quay (RPM) |
| - % tải động cơ |
| - Thời gian vận hành (Cycle Timer) |
| - Nhiệt độ sản phẩm |
| + Cài đặt thời gian làm việc từ 00:00 đến 99 phút 59 giây. |
| + Đầu dò nhiệt độ loại RTD kèm kẹp cốc, hiển thị trực tiếp trên màn hình điều khiển. |
| + Thang đo nhiệt độ hiển thị: |
| - °C hoặc °F |
| - Tối đa 150°C (300°F). |
| + Cơ cấu nâng hạ bằng nút nhấn điện. |
| + Hành trình nâng: 15 inch (381 mm). |
| + Khoảng sáng dưới đầu khuấy: 16 inch (406 mm). |
| + Toàn bộ phần tiếp xúc với mẫu chế tạo bằng thép không gỉ SUS316. |
| + Các chi tiết bên ngoài được phủ sơn Acrylic Urethane hai thành phần chống ăn mòn. |
| + Kết cấu chắc chắn, phù hợp lắp đặt trên bàn thí nghiệm. |
| + Thiết kế dễ tháo lắp và vệ sinh. |
| * Đầu khuấy tiêu chuẩn: |
| Máy được trang bị 01 bộ đầu khuấy đồng hóa Rotor/Stator (High Shear Mixer - HSM) bằng inox SUS316, bao gồm: |
| + 01 Rotor cắt cao. |
| + 03 đầu Stator thay thế: |
| - Disintegrating Stator (lỗ tròn) |
| - Slotted Stator (khe) |
| - Fine Screen Stator (lưới mịn) |
| + Bạc lót trục bằng Teflon® (PTFE). |
| * Khả năng làm việc: |
| + Dung tích mẻ khuấy: 1,1 – 15 lít (0,3 – 4 gallon) |
| + Khuyến nghị sử dụng đầu HSM cho mẻ: 1 Quart đến 2 Gallons. |
| * Kích thước và khối lượng: |
| + Chiều cao nâng tối đa: 1.000 mm |
| + Chiều cao hạ thấp: 622 mm |
| + Chiều rộng: 381 mm |
| + Chiều dài: 575 mm |
| + Khoảng cách giữa hai chân đế: 305 mm |
| + Khối lượng máy: 28 kg |
| * Phụ kiện đi kèm: |
| + 01 đầu khuấy High Shear Rotor/Stator. |
| + 03 đầu Stator (Disintegrating, Slotted và Fine Screen). |
| + 01 đầu dò nhiệt độ RTD kèm kẹp cốc. |
| + Dây nguồn đấu sẵn (không kèm phích cắm). |
| + Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng. |
| + Chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất. |
| * Xuất xứ: Thiết bị được thiết kế và sản xuất tại Hoa Kỳ (Engineered & Manufactured in USA). |
9721 - B71 Nhớt kế mao quản CFRC - 350
---------------------------------------------------------
Hãng sản xuất: Cannon - Mỹ
--------------------------------------------------------------------------------
* Dùng để đo độ nhớt động học của chất lỏng.
--------------------------------------------------------------------------------
* Khoảng độ nhớt động học: 100 - 500 mm2/s.
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 5 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79571, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 5 µm, 4.6 x 250 mm, PN: 79571, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79571
Hãng SX: Hamilton - Mỹ
Tủ sấy 300 lít, đối lưu cưỡng bức, Eyela WFO-1001SD
NSX: Eyela - Nhật Bản
Model: WFO-1001SD
Xuất xứ: Nhật Bản
Tủ sấy dùng quạt đối lưu bên trong giúp nhiệt độ luôn đồng đều.
Khoảng nhiệt độ: 40 ...200oC; chính xác +/-1oC.
Dung tích 300 lít.
| Tủ ấm BOD TC 710S |
| Hãng sản xuất: Lovibond – Đức |
| Model: TC 710S |
| Xuất Xứ: Đức |
| Mã hàng: 2438250 |
| Đặc tính kỹ thuật: |
| * Thiết kế đạt tiêu chuẩn CE: EN081-1, EN 50082-2 |
| * Chuyên dùng bảo quản mẫu ở nhiệt độ ổn định và đo BOD nước thải. |
| * Thể tích sử dụng: 288 lít |
| * Nhiệt độ: 2oC đến 40oC / bước tăng 0.1oC |
Máy khuấy từ gia nhiệt 350oC, 6 vị trí
Model: SMHS-6
Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC
- Hệ thống khuấy từ 6 vị trí
- Điều khiển khuấy và gia nhiệt là độc lập
- Bộ điều khiển kỹ thuật số Feedback bằng vi xử lý hiệu suất cao
- Bề mặt gia nhiệt phủ Ceramic: Chịu được hóa chất, acid
- Nhiệt độ tối đa lên đến 350℃ với độ chính xác là ±0.3℃
Bếp đun bình cầu 50mL - 20 Lít - Heating Mantle, Flask
Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC
Gồm loại cơ bản và loại có khuấy từ.
Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.
Thể tích bình cầu từ 50mL - 20 Lít
Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.
Thành phần gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : chống axít & tăng tuổi thọ.
Lớp vỏ áo bằng thép sơn tĩnh điện : 10 – 20 Lit.
Tích hợp khuấy từ, có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.
Bếp đun gia nhiệt cho bình phản ứng 100mL - 100 Lít - Heating Mantle, Reaction Vessel
Hãng cung cấp: DAIHAN - HÀN QUỐC
Gồm có loại cơ bản và loại tích hợp khuấy từ.
Nhiệt độ điều chỉnh đến 450oC.
Thể tích bình phản ứng từ 100mL đến 100 Lít.
Tích hợp bộ kiểm soát nhiệt độ.
Bộ phận gia nhiệt Nickel-Chrome “Coil-type” : Chống axít và tăng tuổi thọ thiết bị
Tích hợp khuấy từ có thể điều chỉnh tốc độ từ 50 - 1200 vòng/ phút.
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79529, USP L21 (PSDVB)
Dòng cột Polymer - Styrene-divinylbenzen copolymer
Hamilton Polymers - Poly(styrene divinylbenzene) or PS-DVB
USP L21
Cột sắc ký Hamilton PRP-1 7 µm, 4.1 x 150 mm, PN: 79529, USP L21 (PSDVB)
P/N: 79529
Hãng SX: Hamilton - Mỹ